Xác định mục đích trước khi tiếp nhận mẫu
Nếu trao đổi cho thấy xét nghiệm chưa giải quyết được vấn đề bạn quan tâm, chúng tôi sẽ nêu rõ thay vì tiếp nhận mẫu.
Bảng giá NovaMed
42 mục giá tham khảo trên 5 nhóm dịch vụ. Mức cuối cùng được xác nhận trước khi tiếp nhận mẫu và không phát sinh sau đó.
Tư vấn trước xét nghiệm
Sinh phẩm và phân tích
Báo cáo kết quả
Giải thích sau khi có kết quả
Lệch bội NST 13, 18, 21 phát hiện hội chứng Patau, Edwards và Down.
1.700.000đ
3 - 5 ngày
NST 13, 18, 21 và nhiễm sắc thể giới tính, bổ sung hội chứng Turner (XO).
2.200.000đ
3 - 5 ngày
Patau, Edwards, Down cùng nhóm bất thường NST giới tính XO, XXX, XXY, XYY.
2.500.000đ
3 - 5 ngày
Bổ sung Klinefelter (XXY), Klinefelter mở rộng (XXXY), Jacobs (XYY) và Triple X (XXX).
2.900.000đ
3 - 5 ngày
Toàn bộ phạm vi NovaNIPT 7 kèm sàng lọc 21 bệnh di truyền gen lặn.
3.200.000đ
3 - 5 ngày, phần gen lặn 4 - 6 ngày
26 hội chứng trên 23 cặp nhiễm sắc thể: 3 trisomy thường gặp, 4 bất thường NST giới tính và trisomy trên 19 cặp còn lại.
4.000.000đ
3 - 5 ngày
NST 13, 18, 21, nhiễm sắc thể giới tính và 19 cặp NST còn lại.
4.500.000đ
3 - 5 ngày
Toàn bộ phạm vi NovaNIPT 23 kèm sàng lọc 21 bệnh di truyền gen lặn.
4.800.000đ
3 - 5 ngày, phần gen lặn 4 - 6 ngày
118 hội chứng: 3 trisomy thường gặp, 4 bất thường NST giới tính, trisomy 19 cặp còn lại và 92 hội chứng mất hoặc lặp đoạn.
6.000.000đ
3 - 5 ngày
Toàn bộ 23 cặp NST và 122 hội chứng vi mất, lặp đoạn gồm DiGeorge, Angelman, Prader-Willi, 1p36, Wolf-Hirschhorn, Cri-du-chat.
6.500.000đ
3 - 5 ngày
Phạm vi rộng nhất trong danh mục, kết hợp NovaNIPT 23 PRO với sàng lọc 21 bệnh di truyền gen lặn.
6.800.000đ
3 - 5 ngày, phần gen lặn 4 - 6 ngày
Dành cho song thai, sàng lọc ba hội chứng thường gặp Down, Edwards và Patau.
4.000.000đ
3 - 5 ngày
Dành cho song thai, mở rộng sang 19 cặp NST còn lại và 21 bệnh di truyền gen lặn.
4.800.000đ
3 - 5 ngày, phần gen lặn 4 - 6 ngày
2 mẫu, thêm mẫu thứ 3 từ 800.000đ. Trả sau 6 - 24 giờ: 3.000.000đ. Trả sau 4 giờ: 4.000.000đ.
Từ 2.500.000đ
1 - 2 ngày
Làm giấy khai sinh, nhận cha cho con, nhận con ngoài giá thú. Thêm mẫu thứ 3 từ 800.000đ. Trả sau 6 - 24 giờ: 4.000.000đ. Trả sau 4 giờ: 5.000.000đ.
Từ 3.500.000đ
1 - 2 ngày
Hồ sơ có yếu tố nước ngoài: nhập tịch, định cư. Thêm mẫu thứ 3 từ 1.000.000đ. Trả sau 6 - 24 giờ: 5.500.000đ. Trả sau 4 giờ: 7.000.000đ.
Từ 4.200.000đ
1 - 2 ngày
Thực hiện theo quyết định trưng cầu giám định của tòa án hoặc cơ quan công an điều tra.
6.620.000đ
3 - 7 ngày
Lập hồ sơ ADN cá nhân để lưu trữ và đối chiếu về sau.
2.000.000đ / mẫu
1 - 2 ngày
Phân tích 37 locus trên NST Y: ông nội - cháu trai, chú bác ruột - cháu trai, anh em trai cùng dòng họ nội. Thêm mẫu từ 1.000.000đ. Trả sau 6 - 24 giờ: 5.000.000đ. Trả sau 4 giờ: 6.000.000đ.
Từ 4.000.000đ
1 - 2 ngày
Phân tích 31 locus trên NST X: bà nội - cháu gái, chị em gái cùng bố. Thêm mẫu từ 1.000.000đ. Trả sau 24 giờ: 5.500.000đ.
Từ 4.000.000đ
1 - 3 ngày
Phân tích ADN ty thể: anh trai - em gái cùng mẹ, dì cháu, cậu cháu. Thêm mẫu từ 1.500.000đ. Trả sau 1 - 2 ngày: 6.000.000đ.
Từ 5.000.000đ
3 - 5 ngày
Thực hiện từ mẫu máu mẹ, không can thiệp vào thai. Thêm mẫu từ 4.000.000đ. Trả sau 3 - 5 ngày: 25.000.000đ.
Từ 20.000.000đ
7 - 10 ngày
Gồm 1 mẫu ối và 1 mẫu của người cha. Thủ thuật chọc ối do cơ sở sản khoa thực hiện. Trả sau 24 giờ: 7.000.000đ.
Từ 5.500.000đ
1 - 2 ngày
Đã gồm phí 1 mẫu hài cốt và 1 mẫu thân nhân. Mẫu hài cốt lẻ 3.500.000đ, mẫu thân nhân lẻ 2.500.000đ.
6.000.000đ
Từ 10 ngày
Phát hiện 508 đột biến alpha và beta Thalassemia, gồm 4 xóa đoạn alpha, 3 xóa đoạn beta và hơn 500 đột biến điểm. Mẫu máu EDTA.
1.900.000đ
5 - 7 ngày
Khảo sát 21 bệnh di truyền gen lặn gồm HBB, G6PD, PAH, ATP7B, CFTR, GALT, GLA, OTC và các gen liên quan. Nhận mẫu máu hoặc niêm mạc miệng.
2.500.000đ
5 - 7 ngày
Khảo sát đột biến SNV và vi mất lặp đoạn trên 25 gen, kèm các xóa đoạn liên quan alpha Thalassemia (SEA, -3.7, -4.2).
3.000.000đ
5 - 7 ngày
Phát hiện lệch bội nhiễm sắc thể và bất thường cấu trúc như mất đoạn, chuyển đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn lớn. Ống chân không Heparin.
1.187.500đ
2 tuần
Giải trình tự Sanger 12 gen liên quan đến yếu tố đông máu. Mẫu máu EDTA.
2.500.000đ
3 ngày
Định rõ từng type: 12 type nguy cơ cao, 2 type nguy cơ thấp và 9 type khác. Mẫu dịch.
600.000đ
1 - 2 ngày
Định rõ 20 type nguy cơ cao và 2 type nguy cơ thấp, định tính thêm 18 type khác. Mẫu dịch.
900.000đ
1 - 2 ngày
Kết hợp định type HPV với xét nghiệm tế bào học cổ tử cung.
800.000đ
1 - 2 ngày
Kết hợp định type HPV với tế bào học nhúng dịch ThinPrep.
1.000.000đ
1 - 2 ngày
Phạm vi định type rộng nhất, kết hợp tế bào học nhúng dịch ThinPrep.
1.200.000đ
1 - 2 ngày
Áp dụng theo giai đoạn thai kỳ: quý 1 từ 11w đến 14w1d, quý 2 từ 19w đến 24w6d, quý 3 từ 30w đến 37w6d. Kèm nhóm xét nghiệm vi chất cơ bản.
1.500.000đ
2 ngày
Chẩn đoán, dự báo và tiên lượng sớm nguy cơ biến chứng tiền sản giật, thực hiện cho thai kỳ trên 19 tuần. Kèm nhóm xét nghiệm vi chất cơ bản.
3.000.000đ
2 ngày
Phát hiện GBS để dự phòng lây truyền mẹ sang con và điều trị nhiễm khuẩn sơ sinh sớm. Mẫu dịch.
550.000đ
1 - 2 ngày
3 vi khuẩn gây loét (T. pallidum, H. ducreyi, LGV) và 4 virus lây qua dịch tiết (HSV-1, HSV-2, VZV, CMV).
650.000đ
1 - 2 ngày
3 tác nhân gây viêm đặc hiệu và 4 vi khuẩn nội bào gồm M. genitalium, M. hominis, U. urealyticum, U. parvum.
650.000đ
1 - 2 ngày
6 tác nhân lây truyền cơ bản và nấm, 4 vi khuẩn nguy cơ thấp, 2 chủng Herpes HSV-1 và HSV-2.
1.000.000đ
1 - 2 ngày
Mở rộng thêm H. ducreyi và Group B Streptococcus so với gói 12 tác nhân.
1.200.000đ
1 - 2 ngày
Xác định tải lượng HBV trong máu, phục vụ theo dõi điều trị. Mẫu máu EDTA.
700.000đ
1 - 2 ngày
Cam kết về chi phí
Nếu trao đổi cho thấy xét nghiệm chưa giải quyết được vấn đề bạn quan tâm, chúng tôi sẽ nêu rõ thay vì tiếp nhận mẫu.
Chi phí, phạm vi phân tích và thời gian dự kiến được xác nhận trước. Không phát sinh sau khi mẫu đã vào quy trình.
Buổi trao đổi sau khi có kết quả nằm trong chi phí dịch vụ, không tính phí riêng.
Nếu mẫu không đạt do quy trình nội bộ, NovaMed chịu chi phí phân tích lại và thông báo thời gian mới ngay.
Bảng giá là mức tham khảo theo phạm vi tiêu chuẩn của từng dịch vụ. Loại mẫu đặc biệt, số lượng người tham gia, yêu cầu hồ sơ hoặc thời gian trả nhanh có thể làm thay đổi chi phí. Mức cuối cùng luôn được xác nhận trước khi tiếp nhận mẫu.
Mức giá bao gồm tư vấn trước xét nghiệm, sinh phẩm, phân tích, báo cáo kết quả và buổi giải thích sau khi có kết quả. Phụ phí chỉ áp dụng khi bạn chủ động chọn mẫu đặc biệt, thêm người tham gia hoặc yêu cầu trả kết quả nhanh.
Phần lớn dịch vụ trong danh mục là xét nghiệm theo yêu cầu và không thuộc phạm vi chi trả của bảo hiểm y tế. Với bảo hiểm sức khỏe tư nhân, chính sách khác nhau theo từng hợp đồng. Chúng tôi cung cấp đầy đủ chứng từ để bạn làm thủ tục với đơn vị bảo hiểm.
Trao đổi trước xét nghiệm
Buổi tư vấn làm rõ mục đích, loại mẫu, thời gian dự kiến, chi phí và phạm vi của xét nghiệm trước khi thực hiện.